时段
shíduàn
khoảng thời gian, khung giờ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khoảng thời gian, khung giờ
Ví dụ (5)
huáng jīnshíduàndediàn shìjié tōng chánghěnshòuhuān yíng
Các chương trình truyền hình vào khung giờ vàng thường rất được ưa chuộng.
zhè geduànzàigāo fēngshíduànjīng cháng chē
Đoạn đường này thường xuyên kẹt xe vào khoảng thời gian cao điểm.
qǐngxuǎn geshì níndepèisòngshíduàn
Vui lòng chọn một khung giờ giao hàng phù hợp với bạn.
měi tiāndezhè geshíduàndōujué dehěnkùn
Vào khoảng thời gian này mỗi ngày tôi đều cảm thấy rất buồn ngủ.
tóngdexué shíduàn yàotóngde liè
Các khoảng thời gian học tập khác nhau cần các chiến lược ôn tập khác nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây