时隔
shí gé
cách nhau bao lâu, sau khoảng thời gian
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cách nhau bao lâu, sau khoảng thời gian
Ví dụ (5)
shínián menzàixiāng
Sau 5 năm, chúng tôi lại đoàn tụ.
shíduōniánzhōng huídàole xiāng
Sau nhiều năm, anh ấy cuối cùng cũng trở về quê hương.
zhèdiàn yǐngshíshíniánzàishàngyìng
Bộ phim này được công chiếu trở lại sau 10 năm.
shíliǎngzhōutiān zhōng fàngqíngle
Sau hai tuần, thời tiết cuối cùng cũng hửng nắng.
zhōng guópáishíshíèrniánzàiduóàoyùnguānjiūn
Đội tuyển bóng chuyền nữ Trung Quốc giành lại chức vô địch Olympic sau 12 năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây