时速
shísù
tốc độ theo giờ, km/giờ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tốc độ theo giờ, km/giờ
Ví dụ (5)
zhèlièhuǒchēzuìgāoshíwéi 3 0 0sān bǎi
Chuyến tàu này có tốc độ tối đa là 300 km/h.
chēzàigāo gōng shàngdeshí dàole 1 2 0yībǎièrshí
Ô tô trên đường cao tốc đã đạt tốc độ 120 km/h.
tái fēngzhèng 2 0èrshígōnglǐdeshíxiàngyán hǎi沿 dòng
Bão đang di chuyển về phía bờ biển với tốc độ 20 km/h.
shìnèixíngshǐshíqǐngchāo guò 6 0liù shí
Vui lòng không vượt quá tốc độ 60 km/h khi lái xe trong khu vực thành phố.
lièbàobēnpǎodeshí chāo guò 1 0 0yībǎigōnglǐ
Tốc độ chạy của báo đốm có thể vượt quá 100 km/h.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây