适度
shìdù
vừa phải, điều độ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vừa phải, điều độ
Ví dụ (5)
shìyùn dòngduìshēn yǒuhǎo chù
Tập thể dục điều độ rất tốt cho sức khỏe.
shēngjiàn shìyǐnjiǔ
Bác sĩ khuyên anh ấy nên uống rượu vừa phải.
gōng zuòzàimángyàoshìxiū
Công việc dù bận rộn đến mấy cũng cần nghỉ ngơi điều độ.
menyīng gāi chàngshìxiāo fèi
Chúng ta nên đề xướng việc tiêu dùng vừa phải.
shìdejǐn zhāng gāogōng zuòxiào
Căng thẳng vừa phải có thể nâng cao hiệu suất làm việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây