Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
柿子
shìzi
quả hồng
Hán việt: thị tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "柿子" (shìzi) mang nghĩa "quả hồng", kết hợp bởi 柿 (shì - thị): "Quả hồng" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 柿: Loài cây thân gỗ (木) cho những trái chín đỏ mọng được bày bán khắp các khu chợ (市) mùa thu chính là quả hồng ngọt lịm (柿). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

柿子
shìzi
quả hồng
柿
shì • thị
Quả hồng
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
市
Thị
Chợ / âm đọc (phía trong) (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quả hồng
Ví dụ (5)
qiūtiān秋天shì是chī吃shìzi柿子de的jìjié季节。
Mùa thu là mùa ăn quả hồng.
Autumn is the season for eating persimmons.
zhè这gè个shìzi柿子hěn很tián甜。
Quả hồng này rất ngọt.
This persimmon is very sweet.
nǎinai奶奶zài在yuànzi院子lǐ里zhòng种le了yì一kē棵shìzishù柿子树。
Bà nội trồng một cây hồng trong sân.
Grandma planted a persimmon tree in the yard.
shìzi柿子bù不néng能hé和pángxiè螃蟹yìqǐ一起chī吃。
Quả hồng không thể ăn cùng với cua.
Persimmons should not be eaten together with crabs.
wǒ我mǎi买le了yìxiē一些shú熟tòu透de的shìzi柿子。
Tôi đã mua một vài quả hồng chín mọng.
I bought some ripe persimmons.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây