适量
shìliàng
lượng vừa đủ, lượng thích hợp
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lượng vừa đủ, lượng thích hợp
Ví dụ (5)
zuòzhèdàocài yàojiāshìliàngdeyán
Làm món này cần cho thêm một lượng muối vừa đủ.
měi tiānjìn xíngshìliàngdeyùn dòngduìjiàn kānghěnyǒu
Mỗi ngày tập thể dục với lượng thích hợp rất có ích cho sức khỏe.
shēngjiàn shìliàngyǐnjiǔyàotàiduō
Bác sĩ khuyên anh ấy uống rượu với lượng vừa đủ, đừng uống quá nhiều.
qǐnggēn gèr énkǒu wèijiāshìliàngdetáng
Vui lòng cho thêm một lượng đường thích hợp tùy theo khẩu vị cá nhân.
chīshìliàngdeshuǐ guǒ chōngwéi shēng
Ăn một lượng trái cây vừa đủ có thể bổ sung vitamin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây