适时
HSK7-9
—
Phân tích từ 适时
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:đúng thời điểm, kịp thời
Ví dụ (5)
我们需要适时调整策略。
Chúng ta cần điều chỉnh chiến lược kịp thời.
一场适时的春雨拯救了庄稼。
Một cơn mưa xuân đúng thời điểm đã cứu sống hoa màu.
父母应该适时地表扬孩子。
Cha mẹ nên khen ngợi con cái đúng lúc.
他在关键时刻做出了适时的让步。
Anh ấy đã đưa ra sự nhượng bộ đúng thời điểm vào khoảnh khắc quan trọng.
适时的休息对身体健康有好处。
Nghỉ ngơi kịp thời rất có lợi cho sức khỏe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây