Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嗜好
shìhào
sở thích, thói quen đam mê
Hán việt: thị hiếu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "嗜好" (shìhào) nghĩa là "sở thích, thói quen đam mê", ghép bởi: 嗜 (shì): Nghiện + 好 (hǎo): tốt.

Thành phần cấu tạo

嗜好
shìhào
sở thích, thói quen đam mê
口
耆
女
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sở thích, thói quen đam mê
Ví dụ (5)
chōu yān抽烟shì是tā他wéi yī唯一de的shì嗜hào好。
Hút thuốc là sở thích duy nhất của anh ấy.
dú读shū书shì是wǒ我zuì最dà大de的shì嗜hào好。
Đọc sách là đam mê lớn nhất của tôi.
tā他méi没yǒu有shén me什么tè bié特别de的shì嗜hào好。
Anh ấy không có sở thích nào đặc biệt.
zhè这zhǒng种bù不liáng良shì嗜hào好huì会yǐng xiǎng影响nǐ你de的jiàn kāng健康。
Thói quen xấu này sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn.
shōu收jí集gǔ dǒng古董shì是tā他de的yè yú业余shì嗜hào好。
Sưu tầm đồ cổ là sở thích lúc rảnh rỗi của ông ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây