收支
shōuzhī
thu chi, thu nhập và chi tiêu
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thu chi, thu nhập và chi tiêu
Ví dụ (5)
zhè ge yuèdeshōuzhī běnpíng héng
Thu chi tháng này cơ bản cân bằng.
men yàoxiáng měi tiāndeshōuzhīqíng kuàng
Chúng ta cần ghi chép chi tiết tình hình thu chi mỗi ngày.
gōng niándeshōuzhībào gào jīnggōng le
Báo cáo thu chi năm ngoái của công ty đã được công bố.
zàiguǎn jiā tíngshōuzhīfāng miànfēi chángyǒujīng yàn
Cô ấy rất có kinh nghiệm trong việc quản lý thu chi gia đình.
zhǐyǒuzēng jiāshōu jiǎn shǎokāi zhīcáinénggǎi shànshōuzhīzhuàng kuàng
Chỉ có tăng thu nhập, giảm chi tiêu, mới có thể cải thiện tình trạng thu chi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây