手册
shǒucè
sổ tay, cẩm nang
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sổ tay, cẩm nang
Ví dụ (5)
zhèshìběnfēi chángyǒuyòngdeyuán gōngshǒu
Đây là một cuốn sổ tay nhân viên rất hữu ích.
shǐ yòng使 qiánqǐng yuè shuō míngshǒu
Trước khi sử dụng máy, vui lòng đọc kỹ cẩm nang hướng dẫn.
yóushǒushàngjiè shàolehěnduōzhù míngdejǐngdiǎn
Trên cẩm nang du lịch có giới thiệu rất nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng.
měiwèixīnshēngdōuhuìshōudàoběnxué shēngshǒu
Mỗi học sinh mới đều sẽ nhận được một cuốn sổ tay học sinh.
dàowèn shí cháyuèzhèfèn shùshǒu
Khi gặp vấn đề, bạn có thể tra cứu cuốn cẩm nang kỹ thuật này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây