首府
shǒufǔ
thủ phủ, thành phố tỉnh lỵ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thủ phủ, thành phố tỉnh lỵ
Ví dụ (5)
shìxīnjiāngwéiěrzhìdeshǒu
Urumqi là thủ phủ của Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương.
àotīngshìměiguózhōudeshǒu
Austin là thủ phủ của bang Texas, Mỹ.
men huàbāndàogezhōudeshǒushēng huó
Họ dự định chuyển đến sống ở thủ phủ của bang đó.
zhèzuòchéng shì jǐnshìshǒushìzhòng yàodejīng zhōng xīn
Thành phố này không chỉ là thủ phủ mà còn là trung tâm kinh tế quan trọng.
měi niándōuyǒuhěnduōyóuláidàozhè geměi deshǒucān guān
Hàng năm có rất nhiều du khách đến tham quan thủ phủ xinh đẹp này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây