首批
shǒupī
lô đầu tiên, đợt đầu
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lô đầu tiên, đợt đầu
Ví dụ (5)
shǒuchǎn pǐn jīnghuòle
Lô sản phẩm đầu tiên đã được giao rồi.
zhèshìshǒujìn kǒudechē
Đây là đợt xe ô tô nhập khẩu đầu tiên.
shǒuzhì yuàn zhěmíng tiānjiāngdào zāi
Đợt tình nguyện viên đầu tiên ngày mai sẽ đến vùng thiên tai.
gōng xuān leshǒucái yuánmíngdān
Công ty đã công bố danh sách cắt giảm nhân sự đợt đầu.
shǒumiáo jīngfēn pèidàoge yuàn
Lô vắc-xin đầu tiên đã được phân bổ đến các bệnh viện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây