Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
首创
shǒuchuàng
khởi xướng đầu tiên, sáng tạo đầu tiên
Hán việt: thủ sáng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "首创" (shǒuchuàng) mang nghĩa "khởi xướng đầu tiên, sáng tạo đầu tiên", kết hợp bởi 首 (shǒu - thủ): "bài (như trong bài hát" + 创 (chuàng - sáng): "Tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 首: Cái đầu người với chỏm tóc phía trên (丷) và chiếc mũi ở giữa khuôn mặt (自) luôn vươn lên dẫn đầu, cũng là lượng từ chỉ từng bài thơ, bài hát (首). • Chữ 创: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm khắc và dựng nên ngôi nhà kho (仓) mới mẻ từ bàn tay khối óc là sáng tạo, khởi đầu (创).

Thành phần cấu tạo

首创
shǒuchuàng
khởi xướng đầu tiên, sáng tạo đầu tiên
首
shǒu • thủ
bài (như trong bài hát
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)
创
chuàng • sáng
Tạo
仓
Thương (biến thể)
Kho / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khởi xướng đầu tiên, sáng tạo đầu tiên
Ví dụ (5)
zhè这xiàng项jìshù技术shì是tāmen他们gōngsī公司shǒuchuàng首创de的。
Công nghệ này do công ty họ tiên phong khởi xướng.
This technology was pioneered by their company.
tā他shǒuchuàng首创le了yì一zhǒng种quán全xīn新de的jiàoxué教学fāngfǎ方法。
Anh ấy là người đầu tiên tạo ra một phương pháp giảng dạy hoàn toàn mới.
He pioneered a completely new teaching method.
zhè这zhǒng种shāngyè商业móshì模式zài在guónèi国内shǔyú属于shǒuchuàng首创。
Mô hình kinh doanh này thuộc loại tiên phong ở trong nước.
This business model is the first of its kind in the country.
lǔ xùn鲁迅shǒuchuàng首创le了zhōngguó中国xiàndài现代báihuà白话xiǎoshuō小说。
Lỗ Tấn là người tiên phong sáng tác tiểu thuyết bạch thoại hiện đại Trung Quốc.
Lu Xun pioneered modern Chinese vernacular fiction.
gāi该pǐnpái品牌shǒuchuàng首创de的huánbǎo环保bāozhuāng包装shòudào受到le了guǎngfàn广泛hǎopíng好评。
Bao bì thân thiện với môi trường do thương hiệu này tiên phong tạo ra đã nhận được sự đánh giá cao rộng rãi.
The eco-friendly packaging pioneered by the brand has received widespread praise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây