售票亭
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "售票亭" (shòupiàotíng) mang nghĩa "Quầy vé", kết hợp bởi 售 (shòu - thụ): "bán" + 票 (piào - phiếu): "vé" + 亭 (tíng - đình): "lầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 售: Người thợ săn bắt được chú chim đuôi ngắn (隹) liền mở miệng (口) rao mời khắp chợ để bán cho khách qua đường (售). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票). • Chữ 亭: Dưới mái nhọn vươn cao (亠) có khung cửa thoáng đãng (口) đặt trên cột trụ vững chãi (丁), tạo thành ngôi đình dừng chân nghỉ mát (亭).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 售票亭
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quầy vé
Ví dụ (3)
售票亭前排着长队。
Trước quầy bán vé xếp một hàng dài.
There is a long line in front of the ticket booth.
我们在售票亭买了船票。
Chúng tôi mua vé tàu ở quầy bán vé.
We bought boat tickets at the ticket booth.
售票亭下午六点关闭。
Quầy bán vé đóng cửa lúc sáu giờ chiều.
The ticket booth closes at six in the afternoon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây