书橱
HSK7-9
—
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tủ sách, tủ đựng sách
Ví dụ (5)
房间里有一个很大的书橱。
Trong phòng có một cái tủ sách rất lớn.
他把新买的书放进了书橱。
Anh ấy đã đặt những cuốn sách mới mua vào tủ sách.
这个木制书橱非常坚固。
Cái tủ đựng sách bằng gỗ này rất chắc chắn.
她的书橱里摆满了各种各样的小说。
Trong tủ sách của cô ấy chứa đầy đủ các loại tiểu thuyết.
我需要清理一下书橱上的灰尘。
Tôi cần lau sạch bụi trên tủ sách một chút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây