树梢
shùshāo
ngọn cây
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngọn cây
Ví dụ (5)
xiǎoniǎozàishùshāoshàngchàng
Những chú chim nhỏ đang hót trên ngọn cây.
zhènfēngchuīguòshùshāo
Một cơn gió thổi qua ngọn cây.
yuè liangguàzàishùshāoshàng
Mặt trăng treo trên ngọn cây.
shùshāoshàngdepíng guǒzuìhóng
Những quả táo trên đầu cây là đỏ nhất.
yáng guāngzhàozàishùshāoshàng
Ánh nắng chiếu lên những ngọn cây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây