树荫
shùyīn
bóng cây, bóng râm
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bóng cây, bóng râm
Ví dụ (5)
menzàishùyīnxiàxiū xi
Chúng tôi nghỉ ngơi dưới bóng cây.
lǎo yezàishùyīnchá
Ông lão đang uống trà trong bóng mát cây.
xiàtiānzàishùyīnxiàchéngliángfēi chángshū fu
Mùa hè hóng mát dưới bóng cây vô cùng thoải mái.
hái zimenzhèng zàishùyīnxiàwánshuǎ
Bọn trẻ đang chơi đùa dưới bóng cây.
nóngdeshùyīnshìshǔdehǎo fang
Bóng cây rậm rạp là một nơi tránh nóng lý tưởng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây