树枝
shùzhī
cành cây, nhành cây
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cành cây, nhành cây
Ví dụ (5)
xiǎoniǎotíngzàishùzhīshàng
Con chim nhỏ đậu trên cành cây.
qiángfēngchuīduànle duōshùzhī
Gió mạnh đã thổi gãy nhiều cành cây.
qiūtiāndàoleshùzhīshàngde zidōubiànhuángle
Mùa thu đến rồi, lá trên cành cây đều chuyển sang màu vàng.
hái zimenzàijiǎngānshùzhīshēnghuǒ
Những đứa trẻ đang nhặt cành cây khô để nhóm lửa.
zhèzhīhóu zizàishùzhīzhījiāntiàoláitiào
Con khỉ này nhảy qua nhảy lại giữa các cành cây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây