双边
shuāngbiān
song phương, hai bên
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:song phương, hai bên
Ví dụ (5)
liǎngguóqiān shǔleshuāngbiānmào xiédìng
Hai nước đã ký kết hiệp định thương mại song phương.
jìnshuāngbiānguān dàolexiǎn zhùgǎi shàn
Quan hệ song phương gần đây đã được cải thiện đáng kể.
men yàojìn jìnshuāngbiān zuò
Chúng ta cần thúc đẩy hợp tác song phương hơn nữa.
shuāngbiānhuìtánjiāngxiàzhōuzàiběi jīng xíng
Cuộc hội đàm song phương sẽ được tổ chức tại Bắc Kinh vào tuần tới.
shuāng fāngzàishuāngbiāntóu wèn shàng chénglegòngshí
Hai bên đã đạt được sự đồng thuận về vấn đề đầu tư song phương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây