双重
shuāngchóng
hai lớp, kép
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hai lớp, kép
Ví dụ (5)
yōng yǒushuāngchóngguó
Anh ấy có quốc tịch kép.
mennéngzàigōng zuòzhōngshǐ yòng使shuāngchóngbiāo zhǔn
Chúng ta không thể áp dụng tiêu chuẩn kép trong công việc.
shī gōng zuòshēng bìngduìláishuōshìshuāngchóng
Mất việc và ốm đau là một đòn đả kích kép đối với cô ấy.
zuò wéi qīnlǎo shīyǒushuāngchóngshēn fèn
Với tư cách là một người mẹ và một giáo viên, cô ấy có thân phận kép.
zhè gejué yǒu deshuāngchóngréng é
Nhân vật này có nhân cách kép phức tạp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây