双向
shuāngxiàng
hai chiều
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hai chiều
Ví dụ (5)
zhèshìtiáoshuāngxiàngchēdào
Đây là làn đường hai chiều.
gōu tōngyīng gāishìshuāngxiàngde
Giao tiếp nên là hai chiều.
men yàojiàn shuāngxiàngfǎn kuìzhì
Chúng ta cần thiết lập một cơ chế phản hồi hai chiều.
zhèjiāgōng gōngshuāngxiàngdòng
Công ty này cung cấp dịch vụ tương tác hai chiều.
zuì hǎodeài qíngshìshuāngxiàngbēn
Tình yêu đẹp nhất là sự cố gắng từ hai phía.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây