水晶
shuǐjīng
pha lê, thạch anh
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:pha lê, thạch anh
Ví dụ (5)
zhètiáoshuǐjīngxiàng liànfēi chángpiào liang
Sợi dây chuyền pha lê này vô cùng xinh đẹp.
shōulezhǒngyán deshuǐjīng
Cô ấy đã sưu tầm pha lê với đủ các màu sắc.
shuǐjīngdiàodēngtīngzhàodeshí fēnmíngliàng
Đèn chùm pha lê chiếu sáng rực rỡ cả đại sảnh.
zhè gedòngxuézhǎngmǎnletiānránshuǐjīng
Trong hang động này mọc đầy thạch anh tự nhiên.
zhèshìyóutiānránshuǐjīngdiāo érchéngde shùpǐn
Đây là một tác phẩm nghệ thuật được điêu khắc từ thạch anh tự nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây