水灵灵
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "水灵灵" (shuǐlínglíng) mang nghĩa "tươi mướt, trong sáng", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 灵 (líng - linh): "linh thiêng" + 灵 (líng - linh): "linh thiêng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 灵: Ngọn lửa thiêng (火) bùng cháy dưới bàn tay cầu nguyện của người làm lễ (彐), lan tỏa sức mạnh kỳ diệu và linh thiêng (灵). • Chữ 灵: Ngọn lửa thiêng (火) bùng cháy dưới bàn tay cầu nguyện của người làm lễ (彐), lan tỏa sức mạnh kỳ diệu và linh thiêng (灵).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:tươi mướt, trong sáng
Ví dụ (5)
菜市场的摊位上摆满了水灵灵的青菜。
Trên sạp ở chợ bày đầy những mớ rau xanh tươi mướt.
The stalls in the produce market were piled high with fresh, dewy greens.
这小姑娘有一双水灵灵的大眼睛。
Cô bé này có một đôi mắt to trong sáng và có hồn.
This little girl has a pair of bright, lively big eyes.
刚摘下来的草莓水灵灵的,看着就让人想吃。
Những quả dâu tây vừa mới hái xuống tươi mướt, nhìn thôi đã thấy muốn ăn.
The freshly picked strawberries looked so fresh and juicy that they made you want to eat them at once.
几年不见,她长成了一个水灵灵的大姑娘。
Vài năm không gặp, cô ấy đã lớn thành một thiếu nữ xinh đẹp rạng rỡ.
After several years apart, she had grown into a fresh-faced young woman.
清晨的露水让这些花朵看起来水灵灵的。
Sương sớm làm cho những bông hoa này trông thật tươi mướt.
The morning dew made these flowers look fresh and dewy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây