水温
HSK7-9
—
Phân tích từ 水温
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhiệt độ nước
Ví dụ (5)
洗澡的水温正好。
Nhiệt độ nước tắm vừa khéo.
请注意水温,不要烫伤。
Xin hãy chú ý nhiệt độ nước, đừng để bị bỏng.
泡茶对水温有很高的要求。
Pha trà có yêu cầu rất cao về nhiệt độ nước.
游泳池的水温是多少度?
Nhiệt độ nước của hồ bơi là bao nhiêu độ?
随着天气的变冷,海水的水温也下降了。
Cùng với thời tiết trở lạnh, nhiệt độ nước biển cũng giảm xuống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây