水源
shuǐyuán
nguồn nước
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nguồn nước
Ví dụ (5)
bǎo shuǐyuánshìměiger éndezér èn
Bảo vệ nguồn nước là trách nhiệm của mỗi người.
cūnzideshuǐyuánbèiwūr ǎnle
Nguồn nước trong làng đã bị ô nhiễm.
menzàishā zhōngzhǎolehěnjiǔcáizhǎodàogān jìngdeshuǐyuán
Họ đã tìm kiếm rất lâu trong sa mạc mới tìm thấy một nguồn nước sạch.
zhètiáoshìdāng míndezhǔ yàoshuǐyuán
Con sông này là nguồn nước chính của cư dân địa phương.
méiyǒu kàodeshuǐyuánzhí shēng cún
Không có nguồn nước đáng tin cậy, thực vật không thể sinh tồn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây