水涨船高
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "水涨船高" (shuǐzhǎng-chuángāo) nghĩa là "nước lên thuyền cũng lên; điều kiện tăng kéo theo tăng", ghép bởi: 水 (shuǐ): Nước + 涨 (zhǎng): tăng lên + 船 (chuán): con tàu + 高 (gāo): cao.
Thành phần cấu tạo
水涨船高
nước lên thuyền cũng lên; điều kiện tăng kéo theo tăng
水
氵
张
舟
㕣
高
Hình ảnh:

Phân tích từ 水涨船高
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:nước lên thuyền cũng lên; điều kiện tăng kéo theo tăng
Ví dụ (5)
随着物价的上涨,人们的工资也水涨船高。
Cùng với sự tăng giá của vật giá, tiền lương của mọi người cũng nước lên thuyền lên.
公司业绩越来越好,员工的福利自然也就水涨船高了。
Thành tích của công ty ngày càng tốt, phúc lợi của nhân viên tự nhiên cũng theo đó mà tăng lên.
现在的就业门槛水涨船高,对求职者的要求越来越严格。
Ngưỡng cửa việc làm hiện nay nước lên thuyền lên, yêu cầu đối với người tìm việc ngày càng khắt khe.
周边的交通便利了,这里的房价也就跟着水涨船高。
Giao thông xung quanh thuận tiện hơn, giá nhà ở đây cũng nhờ thế mà tăng vọt.
旅游旺季到了,酒店的住宿费用也水涨船高。
Mùa du lịch cao điểm đến rồi, chi phí lưu trú tại khách sạn cũng nước lên thuyền lên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây