Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
水涨船高
shuǐzhǎng-chuángāo
nước lên thuyền cũng lên; điều kiện tăng kéo theo tăng
Hán việt: thuỷ trướng thuyền cao
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "水涨船高" (shuǐzhǎng-chuángāo) nghĩa là "nước lên thuyền cũng lên; điều kiện tăng kéo theo tăng", ghép bởi: 水 (shuǐ): Nước + 涨 (zhǎng): tăng lên + 船 (chuán): con tàu + 高 (gāo): cao.

Thành phần cấu tạo

水涨船高
shuǐzhǎng-chuángāo
nước lên thuyền cũng lên; điều kiện tăng kéo theo tăng
水
氵
张
舟
㕣
高

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nước lên thuyền cũng lên; điều kiện tăng kéo theo tăng
Ví dụ (5)
suí zhe随着wù物jià价de的shàng上zhǎng涨,rén人men们de的gōng zī工资yě也shuǐ水zhǎng涨chuán船gāo高。
Cùng với sự tăng giá của vật giá, tiền lương của mọi người cũng nước lên thuyền lên.
gōng sī公司yè业jì绩yuè越lái来yuè越hǎo好,yuán gōng员工de的fú lì福利zìr án自然yě也jiù就shuǐ水zhǎng涨chuán船gāo高le了。
Thành tích của công ty ngày càng tốt, phúc lợi của nhân viên tự nhiên cũng theo đó mà tăng lên.
xiàn zài现在de的jiù yè就业mén门kǎn槛shuǐ水zhǎng涨chuán船gāo高,duì对qiú求zhí职zhě者de的yāo qiú要求yuè越lái来yuè越yáng é严格。
Ngưỡng cửa việc làm hiện nay nước lên thuyền lên, yêu cầu đối với người tìm việc ngày càng khắt khe.
zhōu biān周边de的jiāo tōng交通biàn lì便利le了,zhè这lǐ里de的fáng房jià价yě也jiù就gēn跟zhe着shuǐ水zhǎng涨chuán船gāo高。
Giao thông xung quanh thuận tiện hơn, giá nhà ở đây cũng nhờ thế mà tăng vọt.
lǚ yóu旅游wàng旺jì季dào到le了,jiǔ酒diàn店de的zhù住sù宿fèi费yòng用yě也shuǐ水zhǎng涨chuán船gāo高。
Mùa du lịch cao điểm đến rồi, chi phí lưu trú tại khách sạn cũng nước lên thuyền lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây