Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
贸易顺差
màoyì shùnchā
thặng dư thương mại, xuất siêu
Hán việt: mậu dị thuận sai
—

Gợi nhớ

Từ "贸易顺差" (màoyì shùnchā) mang nghĩa "thặng dư thương mại, xuất siêu", kết hợp bởi 贸 (mào - mậu): "Thương mại" + 易 (yì - dị): "dễ" + 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贸: Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差).

Thành phần cấu tạo

贸易顺差
màoyì shùnchā
thặng dư thương mại, xuất siêu
贸
mào • mậu
Thương mại
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)
顺
shùn • thuận
thuận lợi
川
Xuyên
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (nằm bên phải)
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thặng dư thương mại, xuất siêu
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zài在wàngjì旺季láilín来临qián前yǐjīng已经luòshí落实le了chōngzú充足de的huòyuán货源。
Bộ phận thu mua đã chốt được nguồn hàng dồi dào trước khi bước vào mùa cao điểm (thặng dư thương mại).
The purchasing department secured an ample supply of goods before the peak season arrived.
yōngyǒu拥有wěndìng稳定kěkào可靠de的huòyuán货源shì是wàimào外贸gōngsī公司yíngdé赢得kèhù客户xìnlài信赖de的guānjiàn关键。
Sở hữu nguồn hàng ổn định và đáng tin cậy là chìa khóa để công ty ngoại thương giành được sự tin tưởng của khách hàng (thặng dư thương mại).
Having a stable and reliable supply of goods is the key for a foreign trade company to win customer trust.
yóuyú由于chǎnde产地zāoyù遭遇jíduān极端tiānqì天气,bùfen部分nóngchǎnpǐn农产品de的huòyuán货源chūxiàn出现le了zànshí暂时jǐnzhāng紧张。
Do vùng sản xuất gặp thời tiết cực đoan, nguồn hàng của một số mặt hàng nông sản đã rơi vào tình trạng khan hiếm tạm thời (thặng dư thương mại).
Due to extreme weather in the production area, the supply of some agricultural products experienced a temporary shortage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây