Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
牛(牜)
niú
trâu bò, bò; tuổi Sửu trong 12 con giáp.
Hán việt: ngưu
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "牛(牜)" (niú) nghĩa là "trâu bò, bò; tuổi Sửu", ghép bởi: 牛 (niú): con trâu + 牜: Trong từ: 牛(牜) (trâu bò.

Thành phần cấu tạo

牛(牜)
niú
trâu bò, bò; tuổi Sửu
牛
牜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trâu bò, bò; tuổi Sửu trong 12 con giáp.
Ví dụ (5)
nóng mín农民zhèng正qiān牵zhe着yì一tóu头shuǐ水niú牛qù去gēng耕tián田。
Người nông dân đang dắt một con trâu đi cày ruộng.
zhè这tóu头niú牛fēi cháng非常qiáng强zhuàng壮。
Con trâu này vô cùng khỏe mạnh.
cǎo草dì地shàng上yǒu有yì一qún群niú牛zài在chī吃cǎo草。
Trên bãi cỏ có một đàn trâu đang ăn cỏ.
nà那ge个nán男hái孩zài在niú牛bèi背shàng上chuī吹dí笛zi子。
Cậu bé đó đang thổi sáo trên lưng trâu.
yǐ qián以前,shuǐ水niú牛shì是nóng mín农民de的hǎo好bāng帮shǒu手。
Trước kia, con trâu là người trợ thủ đắc lực của người nông dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây