Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
犬 (犭)
quǎn
chó; bộ khuyển.
Hán việt: khuyển
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "犬 (犭)" (quǎn) nghĩa là "Con chó", ghép bởi: 犬 (quǎn): Con chó + 犭 (quǎn): Trong từ: 犬 (犭) (Con chó).

Thành phần cấu tạo

犬 (犭)
quǎn
Con chó
犬
犭

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:chó; bộ khuyển.
Ví dụ (5)
jǐng chá警察dài带zhe着jǐng警quǎn犬zài在jī chǎng机场xún luó巡逻。
Cảnh sát mang theo chó nghiệp vụ tuần tra ở sân bay.
dǎo导máng盲quǎn犬shì是máng盲rén人de的hǎo好bāng帮shǒu手。
Chó dẫn đường là người trợ thủ đắc lực của người mù.
liè猎rén人dài带le了yī一zhī只liè猎quǎn犬qù去dǎ liè打猎。
Thợ săn mang theo một con chó săn đi săn.
bèi被gǒu狗yǎo咬shāng伤hòu后bì xū必须mǎ shàng马上zhù shè注射kuáng狂quǎn犬bìng病yì疫miáo苗。
Sau khi bị chó cắn, phải ngay lập tức tiêm vắc-xin phòng bệnh dại.
yè夜shēn深le了,yuǎn远chù处ǒu ěr偶尔chuán传lái来jǐ几shēng声quǎn犬fèi吠。
Đêm đã khuya, đằng xa thỉnh thoảng vọng lại vài tiếng chó sủa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây