搜寻
HSK7-9
—
Phân tích từ 搜寻
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tìm kiếm kỹ, truy tìm
Ví dụ (5)
救援队正在搜寻失踪的登山者。
Đội cứu hộ đang tìm kiếm người leo núi mất tích.
警察在案发现场搜寻证据。
Cảnh sát đang tìm kiếm kỹ bằng chứng tại hiện trường vụ án.
我们在树林里搜寻了很久,都没有找到那只猫。
Chúng tôi đã tìm kiếm kỹ trong rừng rất lâu mà vẫn không tìm thấy con mèo đó.
科学家们一直在宇宙中搜寻外星生命。
Các nhà khoa học vẫn luôn tìm kiếm sự sống ngoài hành tinh trong vũ trụ.
他在互联网上仔细搜寻相关的资料。
Anh ấy đã tìm kiếm cẩn thận các tài liệu liên quan trên mạng internet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây