虽说
HSK7-9
—
Phân tích từ 虽说
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:tuy rằng, mặc dù
Ví dụ (5)
虽说他很年轻,但做事非常稳重。
Tuy rằng cậu ấy còn trẻ, nhưng làm việc vô cùng chín chắn.
这件衣服虽说有点贵,可是质量很好。
Bộ quần áo này mặc dù hơi đắt, nhưng chất lượng rất tốt.
虽说下着大雨,他还是按时到了。
Mặc dù trời đang mưa to, anh ấy vẫn đến đúng giờ.
虽说我不太懂这门技术,但我会努力学习的。
Tuy rằng tôi không hiểu lắm về công nghệ này, nhưng tôi sẽ cố gắng học hỏi.
工作虽说辛苦,但他觉得很充实。
Công việc mặc dù vất vả, nhưng anh ấy cảm thấy rất trọn vẹn và ý nghĩa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây