特邀
HSK7-9
—
Phân tích từ 特邀
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:mời đặc biệt
Ví dụ (5)
他是本次会议的特邀嘉宾。
Anh ấy là khách mời đặc biệt của hội nghị lần này.
我们特邀了一位专家来做讲座。
Chúng tôi đã đặc biệt mời một vị chuyên gia đến để thuyết trình.
导演在这部电影中特邀出演。
Đạo diễn đã làm diễn viên khách mời đặc biệt trong bộ phim này.
作为特邀代表,她出席了开幕式。
Với tư cách là đại biểu được mời đặc biệt, cô ấy đã tham dự lễ khai mạc.
他是这家杂志社的特邀记者。
Anh ấy là phóng viên đặc biệt của tòa soạn tạp chí này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây