Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
特权
tèquán
đặc quyền
Hán việt: đặc quyền
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "特权" (tèquán) mang nghĩa "đặc quyền", kết hợp bởi 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 权 (quán - quyền): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权).

Thành phần cấu tạo

特权
tèquán
đặc quyền
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đặc quyền
Ví dụ (5)
zài在fǎlǜ法律miànqián面前,méiyǒu没有rènhérén任何人yǒu有tèquán特权。
Trước pháp luật, không có bất kỳ ai có đặc quyền.
Before the law, no one has any privileges.
yōngyǒu拥有cáifù财富bìng并bú不yìwèizhe意味着nǐ你kěyǐ可以xiǎngshòu享受tèquán特权。
Sở hữu của cải không có nghĩa là bạn có thể tận hưởng đặc quyền.
Having wealth does not mean you can enjoy special privileges.
měi每gè个rén人dōu都yīnggāi应该píngděng平等,bù不yīnggāi应该yǒu有jiējí阶级tèquán特权。
Mỗi người đều nên bình đẳng, không nên có đặc quyền giai cấp.
Everyone should be equal, and there should be no class privileges.
vipVIPhuìyuán会员kěyǐ可以xiǎngshòu享受xǔduō许多zhuānshǔ专属tèquán特权。
Hội viên VIP có thể được hưởng nhiều đặc quyền dành riêng.
VIP members can enjoy many exclusive privileges.
dǎpò打破tèquán特权jiējí阶级de的lǒngduàn垄断shì是gǎigé改革de的mùbiāo目标。
Phá vỡ sự độc quyền của giai cấp đặc quyền là mục tiêu của cuộc cải cách.
Breaking the monopoly of the privileged class is the goal of the reform.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây