Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
甜美
tiánměi
ngọt ngào dễ chịu, thú vị
Hán việt: điềm mĩ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "甜美" (tiánměi) nghĩa là "ngọt ngào dễ chịu, thú vị", ghép bởi: 甜 (tián): Ngọt + 美 (měi): đẹp.

Thành phần cấu tạo

甜美
tiánměi
ngọt ngào dễ chịu, thú vị
舌
甘
羊
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ngọt ngào dễ chịu, thú vị
Ví dụ (5)
tā她de的sǎng嗓yīn音fēicháng非常tián甜měi美。
Giọng hát của cô ấy vô cùng ngọt ngào.
tā她xiào笑qǐlái起来hěn很tián甜měi美。
Cô ấy cười lên trông rất ngọt ngào.
zhù祝nǐ你yǒu有yí一gè个tián甜měi美de的mèng梦。
Chúc bạn có một giấc mơ ngọt ngào.
wǒmen我们yōngyǒu拥有xǔduō许多tián甜měi美de的huíyì回忆。
Chúng tôi có rất nhiều kỷ niệm ngọt ngào.
zhège这个nǚ女hái孩zhǎng长xiàng相shífēn十分tián甜měi美。
Cô gái này có ngoại hình vô cùng ngọt ngào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây