条例
tiáolì
điều lệ, quy định cụ thể
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điều lệ, quy định cụ thể
Ví dụ (5)
men yáng ézūn shǒugōng detiáo
Chúng ta phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của công ty.
xīndehuánbǎotiáojiāngxià yuèshí shī
Quy định bảo vệ môi trường mới sẽ được thực thi vào tháng tới.
yīnwéi fǎnjiāo tōngtiáoérbèi kuǎn
Anh ấy bị phạt vì vi phạm quy định giao thông.
zhèxiàngtiáo jīngbèifèi chúle
Điều lệ này đã bị bãi bỏ rồi.
wěi yuánhuìzhèng zàixiūdìngān quántiáo
Ủy ban đang sửa đổi các quy định về an toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây