停电
tíng//diàn
mất điện, cúp điện
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'tíng / diàn')
Nghĩa:mất điện, cúp điện
Ví dụ (5)
zuówǎntūr ántíngdiànle
Tối qua đột nhiên mất điện rồi.
yīnwèitái fēngzhè gejīng chángtíngdiàn
Vì bão, khu vực này thường xuyên cúp điện.
tíngdiàndeshí hòu mendiǎnránle zhú
Lúc cúp điện, chúng tôi đã thắp nến.
tōng zhīshuōxià liǎngdiǎndàodiǎnhuìtíngdiàn
Thông báo nói rằng chiều nay từ hai giờ đến bốn giờ sẽ mất điện.
diàn nǎoháiméibǎo cúnwén jiànjiùtíngdiànle
Máy tính còn chưa lưu tài liệu thì đã cúp điện rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây