停放
tíngfàng
đỗ, để xe/đồ tại chỗ
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đỗ, để xe/đồ tại chỗ
Ví dụ (5)
qǐngyàozàizhètíngfàngchēliàng
Xin đừng đỗ xe ở đây.
suǒ yǒude xíng chē tíngfàngzàizhǐ dìng
Tất cả xe đạp phải được để ở đúng khu vực quy định.
yuànzitíngfàngzheliàngjiùtuō
Trong sân đang đỗ một chiếc máy kéo cũ.
chǎngshàngtíngfàngzhe duōjiàfēi
Có rất nhiều máy bay đang đậu trên sân bay.
zhètiáojiējìn zhǐtíngfàng dòngchē
Con phố này cấm đỗ xe cơ giới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây