同盟
HSK7-9
—
Phân tích từ 同盟
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đồng minh, liên minh
Ví dụ (5)
他们结成了同盟。
Họ đã kết thành đồng minh.
两国签署了同盟条约。
Hai nước đã ký kết hiệp ước liên minh.
在战争期间,他们是我们的同盟。
Trong thời kỳ chiến tranh, họ là đồng minh của chúng ta.
贸易同盟促进了经济发展。
Liên minh thương mại đã thúc đẩy phát triển kinh tế.
破坏同盟会带来严重的后果。
Việc phá vỡ liên minh sẽ mang lại những hậu quả nghiêm trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây