Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
同类
tónglèi
cùng loại, đồng loại
Hán việt: đồng loại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "同类" (tónglèi) nghĩa là "cùng loại, đồng loại", ghép bởi: 同 (tóng): giống + 类 (lèi): Loại.

Thành phần cấu tạo

同类
tónglèi
cùng loại, đồng loại
冂
口
米
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:cùng loại, đồng loại
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两jiàn件shāngpǐn商品shǔyú属于tóng同lèi类chǎnpǐn产品。
Hai món hàng này thuộc cùng một loại sản phẩm.
dòngwù动物tōngcháng通常bú不huì会shānghài伤害zìjǐ自己de的tóng同lèi类。
Động vật thường không làm tổn thương đồng loại của mình.
zài在tóng同lèi类ruǎnjiàn软件zhōng中,tā它de的biǎoxiàn表现shì是zuì最chūsè出色de的。
Trong số các phần mềm cùng loại, hiệu suất của nó là xuất sắc nhất.
qǐng请bǎ把tóng同lèi类de的shū书fàng放zài在tóng同yí一gè个shūjià书架shàng上。
Vui lòng xếp những cuốn sách cùng loại lên cùng một kệ sách.
zhè这zhǒng种qì汽chē车de的jiàgé价格bǐ比tóng同lèi类chǎnpǐn产品gāo高hěn很duō多。
Giá của loại ô tô này cao hơn nhiều so với các sản phẩm cùng loại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây