Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
头晕
tóuyūn
chóng mặt, hoa mắt
Hán việt: đầu vựng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "头晕" (tóuyūn) mang nghĩa "chóng mặt, hoa mắt", kết hợp bởi 头 (tóu - đầu): "đầu" + 晕 (yūn / yùn - vựng): "chóng mặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 晕: Đoàn quân (军) phải hành quân suốt ngày dưới ánh mặt trời gay gắt (日) khiến ai nấy đều hoa mắt, chóng mặt và choáng váng (晕).

Thành phần cấu tạo

头晕
tóuyūn
chóng mặt, hoa mắt
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
晕
yūn / yùn • vựng
chóng mặt
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
军
Quân
Quân / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chóng mặt, hoa mắt
Ví dụ (5)
wǒ我tūrán突然juéde觉得yǒudiǎn有点tóuyūn头晕。
Tôi đột nhiên cảm thấy hơi chóng mặt.
I suddenly felt a little dizzy.
zuòchē坐车shíjiān时间tài太cháng长,ràng让wǒ我gǎndào感到tóuyūn头晕。
Đi xe quá lâu làm tôi cảm thấy chóng mặt.
The long car ride made me feel dizzy.
rúguǒ如果nǐ你juéde觉得tóuyūn头晕,jiù就zuò坐xiàlái下来xiūxi休息yíxià一下。
Nếu bạn thấy chóng mặt, hãy ngồi xuống nghỉ ngơi một lát.
If you feel dizzy, sit down and rest for a while.
méi没chī吃zǎofàn早饭ràng让wǒ我xiànzài现在tóuyūnyǎnhuā头晕眼花。
Chưa ăn sáng khiến tôi bây giờ hoa mắt chóng mặt.
Skipping breakfast has left me feeling dizzy and lightheaded now.
tā他fāshāo发烧le了,yìzhí一直hǎn喊zhe着tóuyūn头晕。
Anh ấy bị sốt rồi, cứ than chóng mặt suốt.
He had a fever and kept saying he felt dizzy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây