Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
头晕目眩
tóu yūn mù xuàn
hoa mắt chóng mặt, đầu óc quay cuồng
Hán việt: đầu vựng mục huyễn
—

Gợi nhớ

Từ "头晕目眩" (tóu yūn mù xuàn) mang nghĩa "hoa mắt chóng mặt, đầu óc quay cuồng", kết hợp bởi 头 (tóu - đầu): "đầu" + 晕 (yūn / yùn - vựng): "chóng mặt" + 目 (mù - mục): "mắt" + 眩 (xuàn - huyễn): "Chóng mặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 晕: Đoàn quân (军) phải hành quân suốt ngày dưới ánh mặt trời gay gắt (日) khiến ai nấy đều hoa mắt, chóng mặt và choáng váng (晕). • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 眩: Đôi mắt (目) nhìn mãi vào khoảng tối đen huyền ảo (玄) xoay tròn trước mặt nên bị hoa mắt, chóng mặt (眩).

Thành phần cấu tạo

头晕目眩
tóu yūn mù xuàn
hoa mắt chóng mặt, đầu óc quay cuồng
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
晕
yūn / yùn • vựng
chóng mặt
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
军
Quân
Quân / âm đọc (phía dưới)
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
眩
xuàn • huyễn
Chóng mặt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
玄
Bộ Huyền
Màu đen huyền, sâu xa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:hoa mắt chóng mặt, đầu óc quay cuồng
Ví dụ (3)
zhàn站zài在xuányá悬崖biān边wǎngxià往下kàn看,ràng让rén人gǎndào感到tóuyūnmùxuàn头晕目眩。
Đứng bên mép vực nhìn xuống khiến người ta cảm thấy hoa mắt chóng mặt.
Standing at the edge of the cliff and looking down makes one feel dizzy and vertiginous.
tā他yīnwèi因为fā发gāoshāo高烧ér而juéde觉得tóuyūnmùxuàn头晕目眩,húnshēn浑身wúlì无力。
Anh ấy vì sốt cao nên cảm thấy đầu óc quay cuồng, toàn thân không có sức lực.
Because of a high fever, he felt dizzy and weak all over.
tūrúqílái突如其来de的hǎo好xiāoxi消息ràng让tā她xīngfèn兴奋de得yǒuxiē有些tóuyūnmùxuàn头晕目眩。
Tin vui bất ngờ ập đến khiến cô ấy hưng phấn đến mức hơi choáng váng đầu óc.
The sudden good news made her so excited that she felt a bit dizzy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây