投奔
tóubèn
nương nhờ, tìm đến nơi nương tựa
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nương nhờ, tìm đến nơi nương tựa
Ví dụ (5)
jiāguīzhǐ hǎotóubènqīn qi
Anh ấy không nơi nương tựa, đành phải đi nương nhờ người thân.
zhàn zhēngbào hòu duōpíngmíntóubèndàolínguó
Sau khi chiến tranh bùng nổ, nhiều dân thường đã tìm đến nương tựa ở nước láng giềng.
jué dìng kāixiǎoshāncūnchéng shìtóubènpéng you
Cô ấy quyết định rời khỏi ngôi làng nhỏ trên núi, đi đến thành phố lớn để nương nhờ bạn bè.
chǎnhòuzhǐ hǎodàizhe zitóubènyuè
Sau khi phá sản, anh ấy đành phải dẫn vợ đi nương nhờ bố vợ.
zǒutóuzhīxiàzhǐ hǎotóubèn qiándelǎo bǎn
Trong lúc bước đường cùng, anh ấy đành phải đến nương nhờ sếp cũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây