Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
徒步
túbù
đi bộ, đi bộ đường dài
Hán việt: đồ bộ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "徒步" (túbù) mang nghĩa "đi bộ, đi bộ đường dài", kết hợp bởi 徒 (tú - đồ): "học trò" + 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 徒: Bước chân (彳) bền bỉ chạy theo (走) thầy trên đường xa là người học trò, đồ đệ đi bộ tầm sư học đạo (徒). • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步).

Thành phần cấu tạo

徒步
túbù
đi bộ, đi bộ đường dài
徒
tú • đồ
học trò
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bên phải)
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi bộ, đi bộ đường dài
Ví dụ (5)
wǒmen我们jìhuà计划túbù徒步fānguò翻过zhè这zuò座shān山。
Chúng tôi dự định đi bộ vượt qua ngọn núi này.
We plan to hike over this mountain.
tā他xǐhuan喜欢měitiān每天túbù徒步qù去shàngbān上班。
Anh ấy thích đi bộ đi làm mỗi ngày.
He likes to hike to work every day.
túbù徒步lǚxíng旅行duì对shēntǐ身体jiànkāng健康hěn很yǒu有hǎochu好处。
Du lịch đi bộ rất có lợi cho sức khỏe.
Hiking is very beneficial to physical health.
tāmen他们huā花le了sāntiān三天shíjiān时间túbù徒步chuānguò穿过sēnlín森林。
Họ đã dành ba ngày để đi bộ xuyên qua khu rừng.
They spent three days hiking through the forest.
túbù徒步suǒ所xū需de的zhuāngbèi装备shífēn十分jiǎndān简单。
Trang bị cần thiết cho việc đi bộ rất đơn giản.
The equipment needed for hiking is quite simple.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây