Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
徒步旅行
túbù lǚxíng
Trekking / Đi bộ
Hán việt: đồ bộ lữ hành
—

Gợi nhớ

Từ "徒步旅行" (túbù lǚxíng) mang nghĩa "Trekking / Đi bộ", kết hợp bởi 徒 (tú - đồ): "học trò" + 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)" + 旅 (lǚ - lữ): "đi xa" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 徒: Bước chân (彳) bền bỉ chạy theo (走) thầy trên đường xa là người học trò, đồ đệ đi bộ tầm sư học đạo (徒). • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步). • Chữ 旅: Dưới lá cờ tung bay bốn phương (方), cả đoàn người trong thị tộc (氏) cùng nhau lên đường đi xa du lịch và hành quân (旅). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

徒步旅行
túbù lǚxíng
Trekking / Đi bộ
徒
tú • đồ
học trò
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bên phải)
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)
旅
lǚ • lữ
đi xa
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thị
Họ, thị tộc (phía dưới)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Trekking / Đi bộ
Ví dụ (2)
tāmen他们jìhuà计划xià下gè个yuè月qù去xǐmǎlāyǎshān喜马拉雅山qū区túbù徒步lǚxíng旅行shí十tiān天。
Họ lên kế hoạch đi trekking 10 ngày tại vùng núi Himalaya vào tháng sau.
They plan to go on a ten-day hiking trip in the Himalayas next month.
túbù徒步lǚxíng旅行shí时yídìng一定yào要chuān穿yì一shuāng双fángshuǐ防水fánghuá防滑de的zhuānyè专业dēngshānxié登山鞋。
Khi đi trekking dã ngoại nhất định phải đi một đôi giày leo núi chuyên nghiệp chống nước và chống trơn trượt.
When going on a hiking trip, be sure to wear a pair of waterproof and slip-resistant professional hiking boots.
2
danh từ
Nghĩa:Trekking / Đi bộ
Ví dụ (1)
túbù徒步lǚxíng旅行shì是yí一xiàng项jíjù极具tiǎozhànxìng挑战性dàn但yě也chōngmǎn充满lèqù乐趣de的hùwài户外yùndòng运动。
Trekking là một môn thể thao ngoài trời cực kỳ thử thách nhưng cũng đầy niềm vui thú.
Hiking is an outdoor sport that is both highly challenging and full of fun.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây