团伙
tuánhuǒ
băng đảng, nhóm tội phạm
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:băng đảng, nhóm tội phạm
Ví dụ (5)
jǐng chádiàolezhà piàntuánhuǒ
Cảnh sát đã triệt phá một băng đảng lừa đảo.
zhè fànzuìtuánhuǒdezuòànshǒu fēi chángyǐn
Thủ đoạn gây án của nhóm tội phạm này vô cùng tinh vi.
menshìzhuān dedào qiètuánhuǒ
Bọn chúng là một băng đảng trộm cắp chuyên nghiệp.
gāituánhuǒdeshǒunǎo jīngbèidài le
Kẻ cầm đầu của băng đảng này đã bị bắt giữ.
yuànduìzhè zǒu tuánhuǒjìn xíngleshěn pàn
Tòa án đã tiến hành xét xử băng đảng buôn lậu này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây