Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
团圆
tuányuán
sum họp, đoàn tụ
HSK7-9
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:sum họp, đoàn tụ
Ví dụ (5)
zhōng中qiū秋jié节shì是quán全jiā家tuán yuán团圆de的rì zi日子。
Tết Trung thu là ngày cả nhà đoàn viên.
měi nián每年chūn春jié节,tā他dōu都huì会huí回lǎo老jiā家hé和jiā家rén人tuán yuán团圆。
Mỗi năm vào dịp Tết, anh ấy đều về quê sum họp với gia đình.
chú xī除夕yè夜,wǒ men我们yī一jiā家rén人zuò坐zài在yì qǐ一起chī吃tuán yuán团圆fàn饭。
Đêm giao thừa, cả nhà chúng tôi ngồi cùng nhau ăn bữa cơm đoàn tụ.
suī虽rán然gōng zuò工作hěn很máng忙,dàn但tā他zuì最dà大de的yuàn wàng愿望jiù就shì是néng能zǎo早rì日yǔ与jiā家rén人tuán yuán团圆。
Mặc dù công việc rất bận, nhưng nguyện vọng lớn nhất của anh ấy chính là có thể sớm ngày đoàn tụ với gia đình.
yuè月yuán圆rén人tuán yuán团圆,zhè这shì是zuì最měi美hǎo好de的shí kè时刻。
Trăng tròn người sum họp, đây là khoảnh khắc tươi đẹp nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây