推选
HSK7-9
—
Phân tích từ 推选
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bầu chọn, đề cử
Ví dụ (5)
我们推选他当班长。
Chúng tôi bầu chọn anh ấy làm lớp trưởng.
委员会推选她参加比赛。
Ủy ban đề cử cô ấy tham gia cuộc thi.
大家一致推选张先生为会议主席。
Mọi người nhất trí bầu chọn ông Trương làm chủ tịch hội nghị.
他们下周将推选出一位新领导。
Họ sẽ bầu chọn ra một nhà lãnh đạo mới vào tuần tới.
他被推选为优秀学生代表。
Cậu ấy được đề cử làm đại diện học sinh xuất sắc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây