Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
颓废
tuífèi
suy sụp, buông thả, tiêu cực
Hán việt: đồi phế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "颓废" (tuífèi) nghĩa là "suy sụp, buông thả, tiêu cực", ghép bởi: 颓 (tuí): suy đồi + 废 (fèi): Bãi bỏ.

Thành phần cấu tạo

颓废
tuífèi
suy sụp, buông thả, tiêu cực
秃
页
广
发

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:suy sụp, buông thả, tiêu cực
Ví dụ (5)
tā他zuì jìn最近guò过zhe着tuí颓fèi废de的shēng huó生活。
Gần đây anh ta sống một cuộc sống sa đà.
bié别zhè这me么tuí颓fèi废le了,zhèn振zuò作qǐ lái起来!
Đừng tiêu cực như vậy nữa, phấn chấn lên đi!
shī bài失败ràng让tā他biàn变de得chè dǐ彻底tuí颓fèi废le了。
Thất bại đã khiến anh ấy trở nên hoàn toàn buông thả.
nián qīng年轻rén人bù不yīng gāi应该yǒu有zhè这zhǒng种tuí颓fèi废de的tài dù态度。
Thanh niên không nên có thái độ tiêu cực như vậy.
shī yè失业hòu后,tā他měi tiān每天hē喝jiǔ酒,jīng shén精神shí fēn十分tuí颓fèi废。
Sau khi thất nghiệp, ngày nào anh ta cũng uống rượu, tinh thần vô cùng buông thả và tiêu cực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây