Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
推卸
tuīxiè
đổ trách nhiệm, thoái thác
Hán việt: suy tá
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "推卸" (tuīxiè) nghĩa là "đổ trách nhiệm, thoái thác", ghép bởi: 推 (tuī): Đẩy + 卸 (xiè): dỡ hàng.

Thành phần cấu tạo

推卸
tuīxiè
đổ trách nhiệm, thoái thác
扌
隹
止
卩
午

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đổ trách nhiệm, thoái thác
Ví dụ (5)
tā他zǒng shì总是tuī推xiè卸zér èn责任。
Anh ấy luôn luôn thoái thác trách nhiệm.
chū出le了wèn tí问题,tā他men们jiù就hù xiāng互相tuī推xiè卸。
Xảy ra vấn đề, họ liền đổ lỗi cho nhau.
zuò wéi作为lǐng dǎo领导,nǐ你bù不néng能tuī推xiè卸zì jǐ自己de的yì wù义务。
Là lãnh đạo, bạn không thể thoái thác nghĩa vụ của mình.
zhè这zhǒng种tuī推xiè卸zér èn责任de的zuò做fǎ法shì是jué duì绝对bù不kě可qǔ取de的。
Cách làm đùn đẩy trách nhiệm này là tuyệt đối không thể chấp nhận được.
tā他zhǎo找le了xǔ duō许多jiè kǒu借口lái来tuī推xiè卸zhè这jiàn件shì事。
Anh ta đã tìm rất nhiều cái cớ để thoái thác việc này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây