Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
示 (礻)
shì
Chỉ thị; thần đất
Hán việt: kì
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "示 (礻)" (shì) nghĩa là "Chỉ thị; thần đất", ghép bởi: 示 (shì): biểu thị + 礻 (shì): Trong từ: 示 (礻) (Chỉ thị.

Thành phần cấu tạo

示 (礻)
shì
Chỉ thị; thần đất
示
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Chỉ thị; thần đất
Ví dụ (5)
qǐng请àn zhào按照jīng lǐ经理de的zhǐ shì指示wán chéng完成zhè这xiàng项gōng zuò工作。
Vui lòng hoàn thành công việc này theo chỉ thị của giám đốc.
tā他duì对wǒ我diǎn点tóu头shì yì示意,ràng让wǒ我zuò坐xià下。
Anh ấy gật đầu ra hiệu với tôi, bảo tôi ngồi xuống.
zhè ge这个tú图biǎo表zhǎn shì展示le了gōng sī公司jīn nián今年de的lì rùn利润zēng增zhǎng长。
Biểu đồ này cho thấy sự tăng trưởng lợi nhuận của công ty trong năm nay.
zài在gǔ dài古代,rén人men们huì会zài在jié rì节日lǐ里jì祭bài拜tǔ dì土地shén神。
Vào thời cổ đại, người ta thường cúng bái thần đất vào các dịp lễ hội.
tā她wēi xiào微笑bù不yǔ语,àn shì暗示tā她yǐ jīng已经zhī dào知道le了zhēn xiàng真相。
Cô ấy mỉm cười không nói, ngầm ám chỉ rằng cô ấy đã biết sự thật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây